Anh - Việt

Bản dịch của từ Quoted trong tiếng Việt

quoted

Verb

quoted (Verb)

/kwˈoʊtɪd/
/kwˈoʊtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “quote” (trích dẫn, dẫn lời). Thường dùng để chỉ hành động đã trích lại lời ai đó hoặc đã ghi mức giá đã được báo trước.

simple past and past participle of quote.

Ví dụ
Cô ấy đã trích dẫn Martin Luther King trong bài luận về công bằng xã hội.She quoted Martin Luther King in her essay about social justice.
Họ đã không trích dẫn bất kỳ số liệu nào trong cuộc thảo luận về nghèo đói.They did not quote any statistics in their discussion on poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quoted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quoting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh