Bản dịch của từ Raft trong tiếng Việt
Raft
NounVerb

Raft (Noun)
ɹˈæft
ɹˈæft
01
Một lớp bê tông cốt thép rộng trải dưới toàn bộ nền nhà, dùng làm móng để phân bố tải trọng của công trình đều lên lớp đất bên dưới.
A layer of reinforced concrete forming the foundation of a building.
Ví dụ

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Raft (Verb)
ɹˈæft
ɹˈæft
01
Di chuyển trên bè hoặc như thể đang đi trên bè (ngồi hoặc đứng trên một chiếc bè, cho bè trôi theo nước).
Travel on or as if on a raft.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
