Anh - Việt

Bản dịch của từ Rafted trong tiếng Việt

rafted

Verb

rafted (Verb)

/ɹˈæftɪd/
/ɹˈæftɪd/
AI

Nghĩa 01 · Thì quá khứ của bè; làm một chiếc bè hoặc vận chuyển thứ gì đó bằng bè.

Thì quá khứ của bè; làm một chiếc bè hoặc vận chuyển thứ gì đó bằng bè.

Past tense of raft to make a raft or to transport something by raft.

Ví dụ
Họ đã chở hàng hóa bằng bè xuống sông cho lễ hội cộng đồng năm ngoái.They rafted supplies down the river for the community festival last year.
Các tình nguyện viên không chở bất kỳ vật liệu nào cho dự án xã hội.The volunteers did not raft any materials for the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đi du lịch hoặc di chuyển bằng bè.

Đi du lịch hoặc di chuyển bằng bè.

To travel or move in a raft.

Ví dụ
Chúng tôi đã đi bè trên sông trong dự án phục vụ cộng đồng mùa hè qua.We rafted down the river during our community service project last summer.
Họ đã không đi bè trên hồ cuối tuần trước vì thời tiết xấu.They did not raft on the lake last weekend due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để đóng hoặc sửa chữa một chiếc bè.

Để đóng hoặc sửa chữa một chiếc bè.

To construct or repair a raft.

Ví dụ
Họ đã làm bè trên sông cho sự kiện từ thiện thứ Bảy tuần trước.They rafted the river for the charity event last Saturday.
Cô ấy đã không làm bè cho dự án cộng đồng tháng này.She did not raft the boat for the community project this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh