Bản dịch của từ Raft trong tiếng Việt

Raft

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raft (Noun)

ɹˈæft
ɹˈæft
01

Một lớp bê tông cốt thép rộng trải dưới toàn bộ nền nhà, dùng làm móng để phân bố tải trọng của công trình đều lên lớp đất bên dưới.

A layer of reinforced concrete forming the foundation of a building.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cấu trúc phẳng và nổi được ghép từ gỗ hoặc vật liệu khác, dùng làm thuyền tạm hoặc làm sàn nổi trên nước.

A flat buoyant structure of timber or other materials fastened together used as a boat or floating platform.

raft nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lượng lớn; rất nhiều thứ gì đó.

A large amount of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Raft (Verb)

ɹˈæft
ɹˈæft
01

Di chuyển trên bè hoặc như thể đang đi trên bè (ngồi hoặc đứng trên một chiếc bè, cho bè trôi theo nước).

Travel on or as if on a raft.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết nối hoặc buộc nhiều thuyền hoặc vật thể khác nhau cạnh nhau thành một cụm (để chúng đứng cùng nhau, dễ di chuyển hoặc ổn định).

Bring or fasten together a number of boats or other objects side by side.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ