Anh - Việt

Bản dịch của từ Rafts trong tiếng Việt

rafts

Noun

rafts (Noun)

/ɹˈæfts/
/ɹˈæfts/
AI

Nghĩa 01 · cấu trúc phẳng nổi bằng gỗ hoặc vật liệu khác dùng làm thuyền hoặc bệ nổi.

cấu trúc phẳng nổi bằng gỗ hoặc vật liệu khác dùng làm thuyền hoặc bệ nổi.

a flat buoyant structure of timber or other material used as a boat or floating platform.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã chơi trên bè trong trại hè năm ngoái.The children played on rafts during the summer camp last year.
Họ không sử dụng bè cho sự kiện cộng đồng vào tháng Tư.They did not use rafts for the community event in April.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một bộ sưu tập hoặc một nhóm đồ vật, đặc biệt là những đồ vật tương tự hoặc có liên quan.

một bộ sưu tập hoặc một nhóm đồ vật, đặc biệt là những đồ vật tương tự hoặc có liên quan.

a collection or group of things especially items that are similar or related.

Ví dụ
Cộng đồng đã tổ chức một nhóm tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện địa phương.The community organized rafts of volunteers for the local charity event.
Năm nay không có nhóm người nào tham gia buổi gặp gỡ xã hội.There are no rafts of people attending the social gathering this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một cấu trúc đơn giản được sử dụng cho một mục đích cụ thể, đặc biệt khi được xây dựng như một giải pháp tạm thời.

một cấu trúc đơn giản được sử dụng cho một mục đích cụ thể, đặc biệt khi được xây dựng như một giải pháp tạm thời.

a simple structure used for a specific purpose especially when built as a makeshift solution.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã xây dựng bè cho các nạn nhân lũ lụt ở Houston năm ngoái.The volunteers built rafts for the flood victims in Houston last year.
Bè không phải lúc nào cũng an toàn để vận chuyển người qua sông.Rafts are not always safe for transporting people across rivers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rafts (Noun)

SingularPlural

raft

rafts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh