Bản dịch của từ Recess trong tiếng Việt

Recess

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recess(Noun)

ɹɪsˈɛs
ɹˈisɛs
01

Khoảng thời gian tạm ngừng phiên họp của một cơ quan chính thức (chẳng hạn nghị viện, ủy ban, tòa án) khi các hoạt động, tranh luận hoặc thủ tục bị hoãn lại trong thời gian ngắn.

A period of time when the proceedings of a parliament, committee, court of law, or other official body are temporarily suspended.

Ví dụ
02

Một khoảng lõm nhỏ trong tường được tạo ra bằng cách xây phần tường lùi vào so với mặt tường chính, thường dùng để đặt đồ trang trí, kệ, hoặc tạo chỗ đứng.

A small space created by building part of a wall further back from the rest.

recess nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Recess (Noun)

SingularPlural

Recess

Recesses

Recess(Verb)

ɹɪsˈɛs
ɹˈisɛs
01

Tạm dừng, hoãn lại một phiên họp hoặc tiến trình chính thức trong một thời gian ngắn.

(of formal proceedings) be temporarily suspended.

Ví dụ
02

Gắn hoặc lắp một bộ phận bằng cách đặt nó lùi vào trong tường hoặc bề mặt để nó nằm chìm so với mặt phẳng, tức là làm cho bộ phận đó thụt vào trong bề mặt.

Attach (a fitment) by setting it back into the wall or surface to which it is fixed.

Ví dụ

Dạng động từ của Recess (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ