Anh - Việt

Bản dịch của từ Recessional trong tiếng Việt

recessional

AdjectiveNoun

recessional (Adjective)

/ɹisˈɛʃənl/
/ɹisˈɛʃənl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc mô tả chuyển động xa dần người quan sát; hướng ra khỏi người nhìn.

Relating to or denoting motion away from the observer.

Ví dụ
Xu hướng rút lui trong mạng xã hội đang khiến nhiều chuyên gia lo ngại.The recessional trend in social media is concerning for many experts.
Các tương tác xã hội không cho thấy mô hình rút lui ở các khu đô thị.Social interactions do not show a recessional pattern in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(thuộc) bãi tích hoặc gò bồi được tạo ra khi một sông băng hoặc tấm băng dừng lại tạm thời trong quá trình rút lui; dùng để mô tả các trầm tích hình thành trong thời kỳ tạm ngừng của sự co rút băng.

of a moraine or other deposit left during a pause in the retreat of a glacier or ice sheet.

Ví dụ
Các trầm tích tạm thời cho thấy cách băng hà di chuyển theo thời gian.The recessional deposits show how the glacier moved over time.
Các đặc điểm tạm thời này không dễ xác định ở khu vực đô thị.These recessional features are not easy to identify in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên quan đến suy thoái kinh tế; mô tả những điều, chính sách hoặc tình huống phát sinh trong thời kỳ kinh tế suy giảm.

Relating to an economic recession.

Ví dụ
Thời kỳ suy thoái ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi năm ngoái.The recessional period affected many families in our community last year.
Nhiều người không hiểu các xu hướng suy thoái trong thị trường lao động.Many people do not understand recessional trends in the job market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

recessional (Noun)

/ɹisˈɛʃənl/
/ɹisˈɛʃənl/
AI

Nghĩa 01

Bài thánh ca hoặc bài hát tôn giáo được hát khi linh mục và dàn hợp xướng diễu hành ra khỏi nhà thờ vào cuối buổi lễ.

A hymn sung while the clergy and choir process out of church at the end of a service.

Ví dụ
Dàn hợp xướng đã hát một bài recessional tuyệt đẹp tại nhà thờ St. Mary's vào Chủ nhật vừa qua.The choir sang a beautiful recessional at St. Mary's last Sunday.
Không có bài recessional nào trong lễ cưới tại nhà thờ Central Park.There was no recessional during the wedding at Central Park Church.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh