Bản dịch của từ Remain discreet trong tiếng Việt

Remain discreet

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain discreet(Phrase)

rɪmˈeɪn dɪskrˈiːt
rɪˈmeɪn ˈdɪsˌkrit
01

Duy trì một hình ảnh khiêm tốn trong khi vẫn tham gia hoặc hiện diện

To maintain a low profile while still being present or involved

Ví dụ
02

Tiếp tục giữ im lặng hoặc không bị chú ý, đặc biệt là để tránh gây sự chú ý đến bản thân

To continue to be silent or unnoticed especially to avoid drawing attention to oneself

Ví dụ
03

Hành động một cách cẩn trọng về những gì mình nói hoặc làm để tránh gây xúc phạm hoặc tiết lộ quá nhiều

To act in a way that is careful about what one says or does in order to avoid causing offense or revealing too much

Ví dụ