Bản dịch của từ Remembered handling trong tiếng Việt

Remembered handling

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remembered handling(Noun)

rɪmˈɛmbəd hˈændlɪŋ
rɪˈmɛmbɝd ˈhændɫɪŋ
01

Một kỷ niệm hoặc hồi ức cụ thể

A specific memory or recollection

Ví dụ
02

Hành động nhớ lại một điều gì đó, khả năng hồi tưởng lại những sự kiện hoặc trải nghiệm trong quá khứ.

The act of remembering something the ability to recall past events or experiences

Ví dụ
03

Một sự kiện nhắc nhở

An event that serves as a reminder

Ví dụ

Remembered handling(Verb)

rɪmˈɛmbəd hˈændlɪŋ
rɪˈmɛmbɝd ˈhændɫɪŋ
01

Một ký ức hoặc hồi tưởng cụ thể

To memorize or commit to memory

Ví dụ
02

Một sự kiện gợi nhớ

To think of again to recall

Ví dụ
03

Hành động nhớ lại một điều gì đó, khả năng hồi tưởng những sự kiện hay trải nghiệm trong quá khứ.

To have in or be able to bring to ones mind an awareness of someone or something from the past

Ví dụ

Remembered handling(Phrase)

rɪmˈɛmbəd hˈændlɪŋ
rɪˈmɛmbɝd ˈhændɫɪŋ
01

Một kỷ niệm hoặc hồi tưởng cụ thể

To keep a memory of something

Ví dụ
02

Hành động nhớ lại điều gì đó, khả năng hồi tưởng các sự kiện hoặc trải nghiệm trong quá khứ.

To retain in ones mind or consciousness

Ví dụ
03

Một sự kiện nhắc nhớ

To reflect on past experiences

Ví dụ