Anh - Việt
resonates
Verb
resonates (Verb)
/rˈɛzənˌeɪts/
/ˈrɛzəˌneɪts/
AI
Nghĩa 01
tạo ra hoặc được lấp đầy với một âm thanh vang, đầy đặn.
to produce or be filled with a deep full reverberating sound
Ví dụ
Câu chuyện của cô ấy vang vọng trong lòng nhiều người tại cuộc họp cộng đồng.Her story resonates with many people at the community meeting.
Giọng của diễn giả không vang vọng rõ trong hội trường lớn.The speaker's voice does not resonate well in the large hall.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
liên quan một cách hài hòa; phù hợp theo cách có ý nghĩa hoặc quan trọng.
to relate harmoniously to be in accordance in a way that is meaningful or significant
Ví dụ
Câu chuyện của cô ấy cộng hưởng với nhiều người trong cộng đồng.Her story resonates with many people in the community.
Thông điệp không đồng điệu với tất cả các nhóm xã hội.The message does not resonate with all social groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Câu chuyện của cô ấy tạo cảm giác gần gũi với nhiều người trong cộng đồng.Her story resonates with many people in the community.
Bài phát biểu không gây được ấn tượng với các cử tri trẻ năm nay.The speech does not resonate with young voters this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa