Bản dịch của từ Responsive responsibility trong tiếng Việt

Responsive responsibility

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Responsive responsibility(Adjective)

rɪspˈɒnsɪv rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪti
rɪˈspɑnsɪv rɪˌspɑnsəˈbɪɫɪti
01

Có khả năng ứng phó với những thay đổi trong điều kiện hoặc nhu cầu

Able to respond to changing conditions or needs

Ví dụ
02

Phản ứng nhanh chóng và tích cực với một yêu cầu hoặc gợi ý

Reacting quickly and positively to a request or suggestion

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự sẵn sàng phản hồi

Characterized by a readiness to respond

Ví dụ

Responsive responsibility(Noun)

rɪspˈɒnsɪv rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪti
rɪˈspɑnsɪv rɪˌspɑnsəˈbɪɫɪti
01

Phản ứng nhanh chóng và tích cực với một yêu cầu hoặc gợi ý

The state of being responsible accountability

Ví dụ
02

Có khả năng thích ứng với những điều kiện hoặc nhu cầu đang thay đổi

The duty or obligation to deal with something or have control over someone

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự sẵn sàng phản hồi

The quality of being reliable or trustworthy in fulfilling obligations

Ví dụ