Bản dịch của từ Reverse chronology trong tiếng Việt
Reverse chronology
Noun [U/C]

Reverse chronology(Noun)
rɪvˈɜːs krənˈɒlədʒi
rɪˈvɝs ˌkrɑˈnɑɫədʒi
Ví dụ
02
Một câu chuyện hoặc phần trình bày thông tin bắt đầu từ kết luận và lần lượt quay ngược lại nguồn gốc.
A narrative or presentation of information that begins with the conclusion and traces back to the origin
Ví dụ
03
Một kỹ thuật thường được sử dụng trong kể chuyện hoặc làm phim để tạo ra sự căng thẳng hoặc tiết lộ động cơ của nhân vật.
A technique often used in storytelling or filmmaking to create suspense or reveal character motivations
Ví dụ
