Anh - Việt
rub up on
Idiom
rub up on (Idiom)
AI
Ví dụ
Cô ấy thích vuốt ve con mèo của mình để cảm thấy thoải mái.She likes to rub up on her cat for comfort.
Anh ấy không vuốt ve người lạ tại các bữa tiệc.He does not rub up on strangers at parties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
John đã tiếp cận Sarah trong bữa tiệc thứ Bảy tuần trước.John rubbed up on Sarah during the party last Saturday.
Maria không tiếp cận ai tại sự kiện xã hội.Maria did not rub up on anyone at the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để có được kinh nghiệm hoặc kiến thức về một chủ đề thông qua sự tương tác hoặc quan sát một cách tự nhiên.
To gain experience or knowledge about a subject through casual interaction or observation.
Ví dụ
Tôi nâng cao kỹ năng xã hội bằng cách tham gia sự kiện cộng đồng thường xuyên.I rub up on social skills by attending community events regularly.
Cô ấy không nâng cao kiến thức về phép xã giao qua các lớp học chính thức.She does not rub up on social etiquette through formal classes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa