Bản dịch của từ Saber-tooth tiger trong tiếng Việt

Saber-tooth tiger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saber-tooth tiger(Noun)

sˈeɪbətˌuːθ tˈaɪɡɐ
ˈseɪbɝˈtuθ ˈtaɪɡɝ
01

Một loài thú ăn thịt lớn đã tuyệt chủng thuộc họ Mèo, sống trong kỷ Pleistocen, đặc trưng bởi những chiếc răng nanh cong dài.

A large extinct predatory mammal of the family Felidae that lived during the Pleistocene epoch characterized by long curved canine teeth

Ví dụ
02

Một loài động vật ăn thịt thời tiền sử nổi bật với bộ răng nanh hình kiếm dài đặc trưng

A prehistoric carnivorous animal known for its distinctive elongated sabershaped canine teeth

Ví dụ
03

Một loại mèo đã lang thang ở Bắc Mỹ và một phần của Nam Mỹ trong thời kỳ Băng hà

A type of cat that roamed North America and parts of South America during the Ice Age

Ví dụ