Bản dịch của từ School of thought trong tiếng Việt

School of thought

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

School of thought(Noun)

skˈul ˈʌv θˈɔt
skˈul ˈʌv θˈɔt
01

Một triết lý hoặc tập hợp các ý tưởng cụ thể được một nhóm người nắm giữ.

A particular philosophy or set of ideas that is held by a group of people.

学派 - 一群人所持有的特定哲学或思想集合

Ví dụ
02

Một phong trào trí tuệ hoặc xu hướng được đặc trưng bởi một quan điểm hoặc phương pháp cụ thể.

An intellectual movement or tendency characterized by a specific viewpoint or methodology.

学派 - 一种具有特定观点或方法的思想运动或倾向

Ví dụ
03

Một hệ thống niềm tin hoặc phương pháp tiếp cận một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể.

A belief system or approach to a particular subject or field.

学派 - 一种关于特定学科或领域的信念体系或方法论

Ví dụ

School of thought(Phrase)

skˈul ˈʌv θˈɔt
skˈul ˈʌv θˈɔt
01

Một cách suy nghĩ cụ thể về một điều gì đó

A particular way of thinking about something

学派 - 一种关于某事的特定思考方式或观点

Ví dụ
02

Một nhóm các ý tưởng hoặc niềm tin liên quan

A group of related ideas or beliefs

学派 - 一组相关的思想或信仰

Ví dụ
03

Một triết lý hoặc lý thuyết cụ thể

A specific philosophy or theory

学派 - 特定的一种哲学或理论

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh