Bản dịch của từ See-saw trong tiếng Việt

See-saw

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

See-saw(Noun)

sˈisɑ
sˈisɑ
01

Một thanh ván dài được đặt cân bằng ở giữa trên một điểm tựa cố định; hai đầu thường có chỗ cho trẻ em ngồi và bập bênh lên xuống bằng cách đẩy đất xen kẽ bằng chân.

A long plank balanced in the middle on a fixed support on each end of which children sit and swing up and down by pushing the ground alternately with their feet.

一个中间平衡的长板,两端可以坐人,上下摇摆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

See-saw(Verb)

sˈisɑ
sˈisɑ
01

Thay đổi nhanh và lặp đi lặp lại giữa hai trạng thái, vị trí hoặc tình huống khác nhau rồi lại quay về, giống như trò bập bênh dao động qua lại.

Change rapidly and repeatedly from one position situation or condition to another and back again.

迅速反复变化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh