Bản dịch của từ Slay trong tiếng Việt

Slay

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slay(Verb)

slˈei
slˈei
01

(từ lóng) Gây ấn tượng mạnh, làm mọi người ngạc nhiên, thán phục vì quá xuất sắc; thể hiện rất giỏi một việc gì đó.

(slang, especially African-American Vernacular and LGBT, transitive, intransitive) To amaze, stun, or otherwise incapacitate by excellence; to excel at something.

令人惊叹,表现出色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tiếng lóng) Làm tình; quan hệ tình dục với ai đó. Đây là cách nói thông tục, không trang trọng và thường xuất hiện trong ngôn ngữ trẻ hoặc trong bối cảnh thân mật.

(slang) To have sex with.

性交

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách nói phóng đại, thân mật để chỉ việc đánh bại hoặc thắng lợi ai đó trong một cuộc thi, trận đấu hoặc bất kỳ cuộc so kè nào.

(by extension, hyperbolic, colloquial) To defeat; to overcome (in a competition or contest).

战胜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Slay (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slain

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slaying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ