Bản dịch của từ Some hydroxyls trong tiếng Việt

Some hydroxyls

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Some hydroxyls(Noun)

sˈəʊm hˈaɪdrɒksˌɪlz
ˈsoʊm ˈhaɪˌdrɑksəɫz
01

Các gốc hydroxyl •OH là những phân tử rất phản ứng có thể tham gia vào nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

Hydroxyl radicals •OH are highly reactive molecules that can participate in various chemical reactions

Ví dụ
02

Một nhóm chức bao gồm một nguyên tử oxy gắn với một nguyên tử hydro -OH. Trong hóa học hữu cơ, nhóm hydroxyl là thành phần phổ biến của rượu.

A functional group consisting of an oxygen atom bonded to a hydrogen atomOH In organic chemistry hydroxyl groups are common components of alcohols

Ví dụ
03

Một loại ion được hình thành khi một proton bị loại bỏ khỏi nước OH, thường có mặt trong các bazơ.

A type of ion formed by the removal of a proton from water OH commonly found in bases

Ví dụ