Anh - Việt

Bản dịch của từ Sows trong tiếng Việt

sows

NounVerb

sows (Noun)

/sˈoʊz/
/sˈoʊz/
AI

Nghĩa 01 · Một con lợn cái (lợn mẹ), tức là con heo là giới cái; thường dùng để chỉ lợn trưởng thành cái, nhất là những con đã đẻ hoặc có khả năng sinh sản.

Một con lợn cái (lợn mẹ), tức là con heo là giới cái; thường dùng để chỉ lợn trưởng thành cái, nhất là những con đã đẻ hoặc có khả năng sinh sản.

A female pig.

Ví dụ
Người nông dân có mười con lợn cái trên trang trại ở Nebraska.The farmer has ten sows on his farm in Nebraska.
Nhiều con lợn cái không sinh đủ heo con mỗi năm.Many sows do not produce enough piglets each year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động gieo hạt xuống đất để cho chúng nảy mầm và mọc thành cây.

Hành động gieo hạt xuống đất để cho chúng nảy mầm và mọc thành cây.

The act of planting seeds in soil.

Ví dụ
Cô ấy gieo hạt trong vườn cộng đồng của mình mỗi mùa xuân.She sows seeds in her community garden every spring.
Anh ấy không gieo hạt vào những tháng mùa đông.He does not sow seeds in the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sows (Noun)

SingularPlural

sow

sows

sows (Verb)

/sˈoʊz/
/sˈoʊz/
AI

Nghĩa 01 · Động từ chỉ hành động gieo hạt, rải hoặc đặt hạt giống xuống đất để trồng cây.

Động từ chỉ hành động gieo hạt, rải hoặc đặt hạt giống xuống đất để trồng cây.

To plant seeds in the ground.

Ví dụ
Cô ấy gieo hạt giống tử tế trong cộng đồng mỗi ngày.She sows seeds of kindness in her community every day.
Anh ấy không gieo hạt giống bất hòa giữa bạn bè.He does not sow seeds of discord among his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong ngữ cảnh này, “sows” (động từ) nghĩa là gieo/rải hay đưa vào một tình huống những ý tưởng, cảm xúc hoặc tư tưởng — tức là làm cho người khác bắt đầu có những suy nghĩ hay cảm xúc đó.

Trong ngữ cảnh này, “sows” (động từ) nghĩa là gieo/rải hay đưa vào một tình huống những ý tưởng, cảm xúc hoặc tư tưởng — tức là làm cho người khác bắt đầu có những suy nghĩ hay cảm xúc đó.

To introduce or transmit ideas or feelings into a situation.

Ví dụ
Cô ấy gieo sự tử tế trong cộng đồng qua công việc tình nguyện mỗi tuần.She sows kindness in her community through volunteer work every week.
Anh ấy không gieo sự tiêu cực trong các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.He does not sow negativity during discussions about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gieo/ gây ra để điều gì đó bắt đầu, phát triển hoặc xuất hiện (thường dùng theo nghĩa gây ra một cảm xúc, ý tưởng, hành động, hoặc tình huống).

Gieo/ gây ra để điều gì đó bắt đầu, phát triển hoặc xuất hiện (thường dùng theo nghĩa gây ra một cảm xúc, ý tưởng, hành động, hoặc tình huống).

To cause something to happen or develop.

Ví dụ
Giáo dục gieo hạt giống thay đổi xã hội trong cộng đồng của chúng ta.Education sows the seeds of social change in our communities.
Chính sách mới không gieo niềm tin giữa công dân.The new policy does not sow trust among the citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh