Bản dịch của từ Space maintainer trong tiếng Việt

Space maintainer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Space maintainer (Noun)

spˈeɪs mˈeɪntˌeɪnɚ
spˈeɪs mˈeɪntˌeɪnɚ
01

Một thiết bị nha khoa được sử dụng để giữ không gian trong miệng cho một chiếc răng bị mất cho đến khi chiếc răng vĩnh viễn mọc lên.

A dental device used to hold space in the mouth for a lost tooth until the permanent tooth comes in.

Ví dụ

The space maintainer helped Lucy keep her smile while waiting for her tooth.

Bộ giữ khoảng trống giúp Lucy giữ nụ cười trong khi chờ chiếc răng.

A space maintainer is not necessary for every child after losing a tooth.

Bộ giữ khoảng trống không cần thiết cho mọi trẻ em sau khi mất răng.

Did you know a space maintainer can prevent future dental issues for kids?

Bạn có biết bộ giữ khoảng trống có thể ngăn ngừa vấn đề răng miệng cho trẻ không?

02

Một thiết bị được chèn vào cung hàm để ngăn chặn sự dịch chuyển của các răng kề vào khoảng trống do một chiếc răng được nhổ bỏ.

A device that is inserted in a dental arch to prevent the drifting of adjacent teeth into the space left by an extracted tooth.

Ví dụ

The dentist used a space maintainer after Sarah's tooth extraction last week.

Nha sĩ đã sử dụng một thiết bị giữ khoảng trống sau khi nhổ răng của Sarah tuần trước.

A space maintainer is not necessary for every child after extraction.

Một thiết bị giữ khoảng trống không cần thiết cho mọi trẻ em sau khi nhổ răng.

Is a space maintainer required for Jake's missing molar tooth?

Có cần thiết bị giữ khoảng trống cho chiếc răng hàm bị mất của Jake không?

03

Được sử dụng chủ yếu trong nha khoa nhi để đảm bảo sự căn chỉnh đúng và bảo tồn không gian trong miệng của trẻ em.

Used primarily in pediatric dentistry to ensure proper alignment and space preservation in a child's mouth.

Ví dụ

The space maintainer helped Timmy keep his teeth aligned correctly.

Bộ giữ khoảng cách giúp Timmy giữ cho răng của mình thẳng hàng.

A space maintainer is not necessary for all children’s dental care.

Bộ giữ khoảng cách không cần thiết cho tất cả trẻ em.

Is a space maintainer effective for preventing future dental issues?

Bộ giữ khoảng cách có hiệu quả trong việc ngăn ngừa vấn đề răng miệng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/space maintainer/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/05/2021
[...] As such, a ban on smartphones would help ensure the intended spirits and activities of such public are [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/05/2021
Topic: The area you live in | Từ vựng & Bài mẫu IELTS Speaking Part 1
[...] These green are meticulously and safe, giving parents peace of mind [...]Trích: Topic: The area you live in | Từ vựng & Bài mẫu IELTS Speaking Part 1

Idiom with Space maintainer

Không có idiom phù hợp