Anh - Việt

Bản dịch của từ Squatted trong tiếng Việt

squatted

Verb

squatted (Verb)

/skwˈɒtɪd/
/ˈskwɑtɪd/
AI

Nghĩa 01 · chiếm dụng tài sản hoặc đất đai mà không được phép và không trả tiền thuê

chiếm dụng tài sản hoặc đất đai mà không được phép và không trả tiền thuê

to occupy a property or land without permission and without paying rent

Ví dụ
Năm 2023, Maya tự ý chiếm một căn hộ bỏ trống trong cuộc khủng hoảng nhà ở.In 2023, Maya squatted in an empty apartment during the housing crisis.
Theo báo cáo thành phố, Liam chưa bao giờ tự ý chiếm đất công.Liam never squatted on public land, according to the city report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · ngồi xổm hoặc ngồi trên gót chân với đầu gối cong và mông gần hoặc đặt trên mặt đất hoặc trên một vật thấp

ngồi xổm hoặc ngồi trên gót chân với đầu gối cong và mông gần hoặc đặt trên mặt đất hoặc trên một vật thấp

to crouch or sit on ones heels with the knees bent and the buttocks close to or resting on the ground or on a low object

Ví dụ
Tại lễ hội năm 2023, Maya ngồi xổm bên các tình nguyện viên lớn tuổi để phân loại đồ quyên góp.At the 2023 festival, Maya squatted beside elderly volunteers to sort donations.
Trong cuộc khảo sát, Daniel chưa bao giờ ngồi xổm gần người lạ trên xe buýt đông đúc.During the survey, Daniel never squatted near strangers on the crowded bus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · hạ thấp cơ thể xuống tư thế ngồi với đầu gối cong và gót chân gần hoặc chạm vào mông

hạ thấp cơ thể xuống tư thế ngồi với đầu gối cong và gót chân gần hoặc chạm vào mông

to lower one’s body into a sitting position with the knees bent and the heels close to or touching the buttocks

Ví dụ
Tại một cuộc họp cộng đồng, Maria ngồi xổm bên cạnh trẻ em trong buổi diễn tập an toàn.At a community meeting, Maria squatted beside children during a safety drill.
Nam không bao giờ ngồi chồm hổm gần người lạ tại lễ hội đông đúc ở Hà Nội.Nam never squatted near strangers at Hanoi's crowded festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh