Anh - Việt

Bản dịch của từ Stoop trong tiếng Việt

stoop

NounVerb

stoop (Noun)

/stˈup/
/stˈup/
AI

Nghĩa 01

Hành động nhào xuống nhanh của một loài chim săn mồi khi nó lao xuống để bắt mồi.

The downward swoop of a bird of prey.

Ví dụ
Cú vồ của đại bàng đã thu hút sự chú ý của những người xem.The eagle's stoop caught the attention of the onlookers.
Chứng kiến cú vồ của chim ưng là một trải nghiệm rất hồi hộp.Witnessing the stoop of the falcon was a breathtaking experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một hiên nhỏ có bậc thang trước cửa nhà hoặc tòa nhà, nơi người ta có thể đứng, ngồi hoặc vào/ra nhà.

A porch with steps in front of a house or other building.

Ví dụ
Cô ấy ngồi trên bậc cầu thang của nhà hàng xóm.She sat on the stoop of her neighbor's house.
Những đứa trẻ chơi trên bậc cầu thang sau giờ học.The children played on the stoop after school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tư thế người đứng hoặc ngồi mà đầu và vai thường xuyên cúi về phía trước.

A posture in which the head and shoulders are habitually bent forwards.

Ví dụ
Người phụ nữ cao tuổi đi cùng với tư thế cúi do tuổi tác.The elderly woman walked with a stoop due to age.
Tư thế cúi của anh ấy khiến anh ấy trông nhỏ hơn thực sự.His stoop made him appear smaller than he actually was.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stoop (Noun)

SingularPlural

stoop

stoops

stoop (Verb)

/stˈup/
/stˈup/
AI

Nghĩa 01

(đối với chim săn mồi) nhào xuống từ trên cao để vồ hoặc tấn công con mồi.

(of a bird of prey) swoop down on a quarry.

Ví dụ
Đại bàng đã ngã xuống để bắt con mồi trong rừng.The eagle stooped to catch its prey in the forest.
Chim ưng ngã nhanh để bắt con cá từ sông.The hawk stoops swiftly to grab a fish from the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hạ thấp tiêu chuẩn đạo đức của bản thân đến mức chấp nhận hoặc làm điều đáng lên án, xấu xa hoặc không thể chấp nhận được.

Lower one's moral standards so far as to do something reprehensible.

Ví dụ
Anh ta bóp méo đạo đức để lấy tiền từ bạn bè.He stooped to stealing money from his friends.
Cô ấy bóp méo đạo đức để lan truyền tin đồn sai về đồng nghiệp.She stooped to spreading false rumors about her colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cúi người hoặc cúi đầu về phía trước và xuống dưới.

Bend one's head or body forwards and downwards.

Ví dụ
Cô ấy phải cúi xuống để vào nhà nhỏ.She had to stoop to enter the tiny house.
Chính trị gia không muốn cúi xuống để chửi bới trong cuộc tranh luận.The politician didn't want to stoop to mudslinging during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stoop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stoop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stooped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stooped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stoops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stooping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh