Bản dịch của từ Sublime trong tiếng Việt

Sublime

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sublime (Adjective)

səblˈaɪm
səblˈaɪm
01

Tuyệt vời, cao đẹp đến mức gây ấn tượng sâu sắc; mang vẻ đẹp, phẩm chất vượt trội, khiến người ta cảm phục hoặc ngỡ ngàng.

Of very great excellence or beauty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả thái độ hoặc hành vi của một người ở mức độ rất cao, vượt trội và khó có gì sánh bằng; thường mang ý khen ngợi vì sự tuyệt vời, trang nghiêm hoặc cao thượng.

Of a persons attitude or behaviour extreme or unparalleled.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sublime (Verb)

səblˈaɪm
səblˈaɪm
01

Nâng lên tới mức cao về phẩm hạnh, tinh thần hoặc giá trị đạo đức; làm cho trở nên thanh cao, trong sạch và đáng kính hơn.

Elevate to a high degree of moral or spiritual purity or excellence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ