Bản dịch của từ Suburban life trong tiếng Việt

Suburban life

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suburban life(Noun)

sˈʌbɜːbəbˌæn lˈaɪf
ˈsəbɝbən ˈɫaɪf
01

Một lối sống đặc trưng của người dân sống ở vùng ngoại ô thường bao gồm các khu dân cư nằm ngoài trung tâm thành phố.

A lifestyle that is characteristic of people living in suburban areas typically involving residential neighborhoods outside a city center

Ví dụ
02

Một cách sống thường bao gồm việc đi lại đến thành phố để làm việc trong khi cư trú tại khu vực ngoại ô.

A way of living that often includes commuting to a city for work while residing in a suburban area

Ví dụ
03

Các khía cạnh xã hội và văn hóa liên quan đến việc sống trong môi trường ngoại ô, bao gồm các hoạt động cộng đồng và các mối quan hệ gia đình.

The social and cultural aspects associated with living in suburban environments including community activities and family dynamics

Ví dụ