Bản dịch của từ Tanned trong tiếng Việt

Tanned

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tanned(Adjective)

tˈænd
ˈtænd
01

Có làn da màu nâu hoặc tối màu do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc nhuộm da nhân tạo.

Having a brown or darkened skin color due to exposure to the sun or artificial tanning

Ví dụ
02

Được làm từ hoặc xử lý bằng da đã được thuộc, thường nhằm mục đích làm cho da bền hơn.

Made of or treated with leather that has been tanned typically to make it more durable

Ví dụ

Tanned(Verb)

tˈænd
ˈtænd
01

Có làn da màu nâu hoặc sẫm màu do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc do nhuộm nắng nhân tạo.

Past tense of tan meaning to darken the skin by exposure to sunlight

Ví dụ
02

Được làm từ hoặc xử lý bằng da đã qua thuộc để tăng cường độ bền.

To convert animal hides into leather by treating them with tannins or other chemicals

Ví dụ