Bản dịch của từ The boot trong tiếng Việt

The boot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The boot(Noun)

ði but
ði but
01

Phần sau của xe ô tô, nơi để đồ hành lý

The back part of the car is raised to hold luggage.

汽车的后部被抬起,用来放行李。

Ví dụ
02

Một đôi giày chắc chắn, bao phủ mắt cá chân và đôi khi cả phần dưới của chân.

A type of shoe that definitely covers the ankle, and sometimes even the lower leg.

一种坚固耐穿的鞋子,覆盖脚踝,有时还会包裹到小腿部分。

Ví dụ
03

Một lớp phủ bảo vệ cho bàn chân thường được làm từ da hoặc cao su.

The protective covering for the feet, usually made of leather or rubber.

脚部的保护套通常由皮革或橡胶制成。

Ví dụ

The boot(Verb)

ði but
ði but
01

Khởi động máy tính hoặc phần mềm.

To turn on the computer or program.

启动电脑或程序

Ví dụ
02

Trục xuất ai đó khỏi nhóm hoặc khu vực.

To kick someone out or remove them from a group or area.

将某人驱逐出某个团队或区域

Ví dụ
03

Di chuyển hoặc làm cho thứ gì đó bị lệch vị trí.

Move or push (something) out of its position.

将某物移动或挤出原本的位置。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh