Bản dịch của từ Third party claim trong tiếng Việt
Third party claim
Noun [U/C]

Third party claim(Noun)
tˈɜːd pˈɑːti klˈeɪm
ˈθɝd ˈpɑrti ˈkɫeɪm
Ví dụ
02
Một yêu cầu được đưa ra bởi một cá nhân hoặc tổ chức không trực tiếp tham gia vào thỏa thuận hợp đồng, nhằm tìm kiếm bồi thường hoặc lợi ích liên quan đến thỏa thuận đó.
A claim made by a person or entity that is not directly involved in a contractual agreement seeking damages or benefits in relation to that agreement
Ví dụ
03
Thông thường được sử dụng trong các bối cảnh bảo hiểm hoặc pháp lý, nơi một bên thứ ba tìm cách thực thi quyền lợi hoặc yêu cầu đối với một trong các bên trong hợp đồng.
Typically used in insurance or legal contexts where a third party seeks to enforce a right or claim against one of the parties to the contract
Ví dụ
