Bản dịch của từ Throwing eggs trong tiếng Việt
Throwing eggs
Phrase

Throwing eggs(Phrase)
θrˈəʊɪŋ ˈɛɡz
ˈθroʊɪŋ ˈɛɡz
01
Một cách diễn đạt ẩn dụ ám chỉ một tình huống mà ai đó phải chịu sự chỉ trích hoặc giám sát.
A metaphorical expression implying a situation where someone is subject to criticism or scrutiny
Ví dụ
Ví dụ
