Bản dịch của từ Tracker trong tiếng Việt

Tracker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tracker(Noun)

tɹˈækɚ
tɹˈækəɹ
01

(tài chính) Một khoản thế chấp theo dõi.

(finance) A tracker mortgage.

Ví dụ
02

Trong đàn organ, một dải gỗ nhẹ nối (trên đường) một chiếc chìa khóa và một tấm pallet, để truyền đạt chuyển động bằng cách kéo.

In an organ, a light strip of wood connecting (in path) a key and a pallet, to communicate motion by pulling.

Ví dụ
03

(máy tính) Một loại phần mềm máy tính để soạn nhạc bằng cách căn chỉnh các nốt hoặc mẫu trên các dòng thời gian song song.

(computing) A type of computer software for composing music by aligning notes or samples on parallel timelines.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ