Bản dịch của từ Trained education trong tiếng Việt

Trained education

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trained education(Adjective)

trˈeɪnd ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈtreɪnd ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01

Được chuẩn bị cho một công việc hoặc nghề nghiệp cụ thể

Prepared for a specific task or profession

Ví dụ
02

Được rèn luyện theo một phương pháp hoặc kỷ luật nhất định

Exercised in accordance to a particular method or discipline

Ví dụ
03

Được dạy dỗ hoặc giáo dục về một kỹ năng hoặc chủ đề cụ thể

Having been taught or educated in a particular skill or subject

Ví dụ

Trained education(Noun)

trˈeɪnd ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈtreɪnd ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01

Chuẩn bị cho một nhiệm vụ hoặc nghề nghiệp cụ thể

The act of preparing someone for a job or activity

Ví dụ
02

Được dạy dỗ hoặc giáo dục về một kỹ năng hoặc môn học nào đó

The process of being educated or formed by instruction or training

Ví dụ
03

Được rèn luyện theo một phương pháp hoặc kỷ luật cụ thể

A systematic approach to developing skills or knowledge in a specific area

Ví dụ