Bản dịch của từ Trapezium trong tiếng Việt

Trapezium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trapezium(Noun)

tɹəpˈiziəm
tɹəpˈiziəm
01

Hình tứ giác có một cặp cạnh song song (tức là trong bốn cạnh của hình, chỉ có hai cạnh đối diện là song song với nhau).

A quadrilateral with one pair of sides parallel.

Ví dụ
02

Một cụm sao trong chòm Orion, gọi là Theta Orionis, nằm trong Tinh vân Lớn của Orion và chiếu sáng tinh vân đó. Khi nhìn qua kính thiên văn nhỏ có thể thấy bốn ngôi sao; dùng kính lớn hơn có thể thấy thêm hai ngôi sao nữa.

The multiple star Theta Orionis which lies within the Great Nebula of Orion and illuminates it Four stars are visible in a small telescope and two more with a larger telescope.

Ví dụ
03

Một xương cổ tay nằm ở phía dưới gốc ngón cái (thuộc các xương cổ tay), thường gọi là xương thang trong giải phẫu.

A carpal bone below the base of the thumb.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ