Bản dịch của từ Trinity doctrine trong tiếng Việt
Trinity doctrine
Noun [U/C]

Trinity doctrine(Noun)
trˈɪnɪti dˈɒktraɪn
ˈtrɪnɪti ˈdɑkˌtraɪn
Ví dụ
02
Một khái niệm thần học liên quan đến bản chất của thần thánh và mối quan hệ giữa ba ngôi trong thần linh.
A theological concept regarding the nature of the divine and the relationship between the three persons of the Godhead
Ví dụ
03
Một niềm tin thiết yếu trong nhiều nhánh của Cơ Đốc Giáo về sự thống nhất và bình đẳng giữa Ba Ngôi Thiên Chúa.
An essential belief in many branches of Christianity regarding the unity and coequality of the triune God
Ví dụ
