Bản dịch của từ Truncate trong tiếng Việt
Truncate

Truncate (Adjective)
Truncate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh hình học: cắt bớt một đỉnh hoặc một cạnh bằng một mặt phẳng sao cho tạo thành các góc bằng nhau với các mặt kề. Nói chung là cắt ngắn một phần nhô ra (thường là góc/đỉnh) để làm mòn hoặc làm phẳng phần đó.
Replace an edge or an angle by a plane typically so as to make equal angles with the adjacent faces.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "truncate" có nghĩa là cắt ngắn hoặc giảm bớt kích thước, thường áp dụng trong các ngữ cảnh như toán học, lập trình hoặc viết. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút giữa hai biến thể, với người nói tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm khác so với người nói tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "truncate" có nghĩa là cắt ngắn hoặc giảm bớt kích thước, thường áp dụng trong các ngữ cảnh như toán học, lập trình hoặc viết. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút giữa hai biến thể, với người nói tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm khác so với người nói tiếng Anh Mỹ.
