Bản dịch của từ Tuning a piano trong tiếng Việt
Tuning a piano
Phrase

Tuning a piano(Phrase)
tjˈuːnɪŋ ˈɑː piːˈɑːnəʊ
ˈtunɪŋ ˈɑ piˈɑnoʊ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quy trình bao gồm việc căng hoặc nới lỏng các dây đàn piano để đưa chúng vào đúng âm sắc với nhau.
A process that involves tightening or loosening the piano strings to bring them into tune with each other
Ví dụ
