Bản dịch của từ Unicorn trong tiếng Việt

Unicorn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unicorn(Noun)

jˈunɪkɔɹn
jˈunəkɑɹn
01

Một con vật thần thoại thường được miêu tả là một con ngựa với một chiếc sừng thẳng nhô ra từ trán.

A mythical animal typically represented as a horse with a single straight horn projecting from its forehead.

Ví dụ
02

Một công ty khởi nghiệp có giá trị hơn một tỷ đô la, thường hoạt động trong lĩnh vực phần mềm hoặc công nghệ.

A startup company valued at more than a billion dollars typically in the software or technology sector.

Ví dụ
03

Một chiếc xe do ba con ngựa kéo, hai con đi ngang nhau và một con dẫn đầu.

A carriage drawn by three horses two abreast and one leader.

Ví dụ

Dạng danh từ của Unicorn (Noun)

SingularPlural

Unicorn

Unicorns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh