Bản dịch của từ Upward trend trong tiếng Việt

Upward trend

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upward trend(Phrase)

ˈʌpwəd trˈɛnd
ˈəpwɝd ˈtrɛnd
01

Sự gia tăng ổn định về hiệu suất giá trị hoặc tình trạng trong một khoảng thời gian

A steady increase in value performance or condition over a period

Ví dụ
02

Một mẫu hoặc xu hướng, đặc biệt trong dữ liệu, cho thấy sự phát triển hoặc thay đổi tích cực.

A pattern or movement especially in data indicating growth or positive change

Ví dụ
03

Một xu hướng tổng thể mà trong đó một điều gì đó đang phát triển hoặc thay đổi, cụ thể là theo hướng cải thiện hoặc gia tăng.

A general direction in which something is developing or changing specifically toward improvement or increase

Ví dụ