Anh - Việt

Bản dịch của từ Valuator trong tiếng Việt

valuator

NounNoun Countable

valuator (Noun)

/ˈvæ.ljuˌeɪ.tɚ/
/ˈvæ.ljuˌeɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thực hiện việc đánh giá hoặc thẩm định giá trị, đưa ra nhận định về giá trị, chất lượng hoặc tình trạng của một vật, tài sản, hoặc công việc.

someone who evaluates or assesses something.

Ví dụ
Một người đánh giá đã đánh giá dự án cộng đồng vào tháng Tư năm 2023.An evaluator assessed the community project in April 2023.
Người đánh giá đã không xem xét ý kiến công chúng trong quá trình đánh giá.The evaluator did not consider public opinion during the assessment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

valuator (Noun Countable)

/ˈvæ.ljuˌeɪ.tɚ/
/ˈvæ.ljuˌeɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức chuyên đánh giá, xác định giá trị của một tài sản, hàng hoá, bất động sản hoặc tài sản khác.

an individual or organization that assesses the value of something.

Ví dụ
Người định giá ước tính giá trị ngôi nhà là 300.000 đô la vào năm 2023.The valuator estimated the house's worth at $300,000 in 2023.
Người định giá đã không bao gồm gara trong đánh giá cuối cùng.The valuator did not include the garage in the final assessment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh