Bản dịch của từ Was generous trong tiếng Việt

Was generous

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was generous(Phrase)

wˈɒz dʒˈɛnərəs
ˈwɑz ˈdʒɛnɝəs
01

Mô tả người đã cung cấp hỗ trợ hoặc giúp đỡ một cách hào phóng trong quá khứ

Describing someone who provided support or help generously in the past

Ví dụ
02

Chỉ ra một trạng thái trong quá khứ của việc tử tế và chia sẻ với người khác

Indicating a past state of being kind and giving to others

Ví dụ
03

Đề cập đến phẩm chất sẵn sàng chia sẻ hoặc cho đi mà không mong nhận lại điều gì trong bối cảnh trước đó

Referring to a quality of being willing to share or give without expecting anything in return in the former context

Ví dụ