Bản dịch của từ Water balance trong tiếng Việt
Water balance
Noun [U]

Water balance(Noun Uncountable)
wˈɔːtɐ bˈæləns
ˈwɔtɝ ˈbæɫəns
01
Một biện pháp được sử dụng trong sinh lý học để mô tả lượng nước mà một sinh vật sống giữ lại so với lượng nước bị mất qua các quá trình như đổ mồ hôi và đi tiểu
A measure used in physiology to describe how much water a living organism holds compared to what is lost through processes such as sweating and urination
Ví dụ
02
Tỷ lệ nước đi vào và đi ra khỏi một môi trường cụ thể như đất hoặc hệ sinh thái
The ratio of water entering and leaving a particular environment such as soil or an ecosystem
Ví dụ
03
Trạng thái cân bằng giữa lượng nước đưa vào và lượng nước mất đi trong cơ thể hoặc trong một hệ thống
The equilibrium state between the intake and loss of water in the body or in a system
Ví dụ
