Bản dịch của từ Weak in the knees trong tiếng Việt

Weak in the knees

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weak in the knees(Idiom)

01

Cảm xúc yêu thương hoặc trìu mến sâu sắc đôi khi còn khiến bạn cảm thấy lâng lâng, nhẹ nhõm.

Feeling love or deep affection often leaves you with a sense of euphoria or elation.

感受到深厚的爱意或情感,常常令人心潮澎湃。

Ví dụ
02

Sự yếu đuối tột cùng hay nhạy cảm về cảm xúc, đặc biệt khi đứng trước hoặc bị ảnh hưởng bởi người mình cảm thấy thu hút hoặc thuyết phục.

Feeling extremely vulnerable or emotionally sensitive, especially when in the presence of or influenced by someone who is perceived as attractive or alluring.

在情感上极易脆弱或受伤,尤其是在有某个令人心动或吸引的人在场或产生影响的时候。

Ví dụ
03

Cảm xúc yêu thương hoặc ngưỡng mộ sâu sắc đến mức khiến người ta cảm thấy lâng lâng hoặc choáng ngợp về thể xác.

An overwhelming sense of love or admiration can make someone feel unstable or dizzy.

被深爱或敬佩的情感充盈时,人会觉得有点晕头转向,甚至有点失控。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh