Bản dịch của từ Weed trong tiếng Việt

Weed

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weed(Noun)

wˈiːd
ˈwid
01

Một loại cây dại mọc ở nơi không mong muốn và cạnh tranh với cây trồng.

A wild plant growing where it is not wanted and in competition with cultivated plants

Ví dụ
02

Cần sa, đặc biệt khi được hút như một loại thuốc giải trí.

Marijuana especially when smoked as a recreational drug

Ví dụ
03

Các loại cây được xem là không mong muốn trong một tình huống nhất định, thường vì chúng phát triển nhanh và làm chật chội các cây khác.

Plants that are considered undesirable in a particular situation typically because they grow quickly and crowd out other plants

Ví dụ

Weed(Verb)

wˈiːd
ˈwid
01

Làm sạch một khu vực khỏi cỏ dại.

To clear an area of weeds

Ví dụ
02

Loại bỏ các cây không mong muốn khỏi một khu vực đất, đặc biệt là vườn hoặc bãi cỏ.

To remove unwanted plants from an area of ground especially a garden or lawn

Ví dụ