Bản dịch của từ Write out in prose trong tiếng Việt

Write out in prose

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Write out in prose(Verb)

rˈaɪt ˈaʊt ˈɪn prˈəʊz
ˈraɪt ˈaʊt ˈɪn ˈproʊz
01

Để tạo ra chữ, từ hoặc ký hiệu trên một bề mặt bằng một công cụ như bút, bút chì hoặc bàn phím.

To form letters words or symbols on a surface with an instrument such as a pen pencil or keyboard

Ví dụ
02

Soạn thảo văn bản để xuất bản hoặc giao tiếp

To compose text for publication or communication

Ví dụ
03

Để tạo ra một tác phẩm văn học

To create a work of literature

Ví dụ

Write out in prose(Noun)

rˈaɪt ˈaʊt ˈɪn prˈəʊz
ˈraɪt ˈaʊt ˈɪn ˈproʊz
01

Để tạo ra các chữ cái, từ ngữ hoặc ký hiệu trên một bề mặt bằng một dụng cụ như bút, bút chì hoặc bàn phím.

A written form of language the result or product of writing

Ví dụ
02

Soạn thảo văn bản để đăng tải hoặc giao tiếp.

The act or process of producing text

Ví dụ
03

Để sáng tác một tác phẩm văn học

A particular style or manner of writing

Ví dụ