Bản dịch của từ 9-to-5 job trong tiếng Việt

9-to-5 job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

9-to-5 job(Noun)

dˈeɪtəʊm dʒˈɒb
ˈdiˈtuˈɛˈti ˈdʒɑb
01

Một hình thức làm việc truyền thống, trong đó nhân viên làm việc theo tuần tiêu chuẩn, thường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

A conventional employment arrangement where the employee works a standard workweek generally Monday through Friday

Ví dụ
02

Những vị trí hoặc công việc được coi là thường nhật và thường không quá hấp dẫn hay thỏa mãn.

A positions or jobs that are considered routine and often not very exciting or fulfilling

Ví dụ
03

Một công việc thường từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều, thường liên quan đến giờ làm việc văn phòng bình thường.

A job that typically runs from nine in the morning to five in the evening usually involving regular office hours

Ví dụ