ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Abandon resistance
Một cảm giác hoàn toàn buông bỏ trước một cảm xúc hay cảm giác nào đó
A feeling of total surrender to a feeling or emotion
Hành động từ bỏ một điều gì đó như niềm tin hoặc hướng đi nào đó
The act of abandoning something such as a belief or course of action
Thiếu sự kiềm chế hoặc tự ti
A lack of restraint or inhibition
Sự thiếu kiềm chế hoặc rụt rè
To give up or discontinue a practice or belief
Hành động từ bỏ điều gì đó như một niềm tin hay một hướng đi nào đó
To leave someone or something behind
Một cảm giác hoàn toàn buông xuôi theo một cảm xúc nào đó
To cease to support or look after