Bản dịch của từ Abandon resistance trong tiếng Việt

Abandon resistance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon resistance(Noun)

ˈeɪbændən rɪzˈɪstəns
ˈeɪbəndən rɪˈzɪstəns
01

Một cảm giác hoàn toàn buông bỏ trước một cảm xúc hay cảm giác nào đó

A feeling of total surrender to a feeling or emotion

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ một điều gì đó như niềm tin hoặc hướng đi nào đó

The act of abandoning something such as a belief or course of action

Ví dụ
03

Thiếu sự kiềm chế hoặc tự ti

A lack of restraint or inhibition

Ví dụ

Abandon resistance(Verb)

ˈeɪbændən rɪzˈɪstəns
ˈeɪbəndən rɪˈzɪstəns
01

Sự thiếu kiềm chế hoặc rụt rè

To give up or discontinue a practice or belief

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ điều gì đó như một niềm tin hay một hướng đi nào đó

To leave someone or something behind

Ví dụ
03

Một cảm giác hoàn toàn buông xuôi theo một cảm xúc nào đó

To cease to support or look after

Ví dụ