Bản dịch của từ Alternative technology firm trong tiếng Việt

Alternative technology firm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alternative technology firm(Noun)

ˈɒltənətˌɪv tɛknˈɒlədʒi fˈɜːm
ˈɔɫtɝnətɪv ˌtɛkˈnɑɫədʒi ˈfɝm
01

Một tổ chức phát triển các sản phẩm hoặc dịch vụ khác biệt so với xu hướng chính, thường tập trung vào đổi mới sáng tạo hoặc tác động đến môi trường.

An organization that develops products or services that differ from the mainstream often focusing on innovation or environmental impact

Ví dụ
02

Một công ty chuyên cung cấp các giải pháp công nghệ bền vững về mặt sinh thái hoặc có lợi cho xã hội.

A company that specializes in technological solutions that are ecologically sustainable or socially beneficial

Ví dụ
03

Một thực thể kinh doanh sản xuất các công nghệ thay thế, có thể bao gồm năng lượng tái tạo, kỹ thuật nông nghiệp hữu cơ hoặc các sản phẩm thân thiện với môi trường.

A business entity producing alternative technologies which may include renewable energy organic farming techniques or ecofriendly products

Ví dụ