Bản dịch của từ Analogical trong tiếng Việt

Analogical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analogical(Adjective)

ˌænˈl̩ɑdʒɪkl̩
ˌænˈl̩ɑdʒɪkl̩
01

Liên quan đến việc dùng phép tương tự hoặc dựa trên sự so sánh giữa hai sự vật/ý tưởng để giải thích hoặc chứng minh điều gì đó.

Pertaining to expressing or based on an analogy.

Ví dụ
02

Mô tả sự tương đồng về chức năng, vị trí hoặc cấu trúc giữa các bộ phận, thường là khi một bộ phận bắt chước hoặc tương tự hệ thống tự nhiên hoặc máy móc.

Correspondence in function position or structure between parts usually imitating a natural or machine system.

Ví dụ
03

(tính từ) Mô tả kiểu suy luận dựa trên sự tương đồng: khi nói thứ này giống thứ kia ở một số điểm đã biết, và từ đó suy ra rằng chúng cũng giống nhau ở một điểm khác. Nói cách khác, dùng sự tương tự để lập luận hoặc giải thích.

A form of reasoning in which one thing is inferred to be similar to another in a certain respect based on a known similarity between the things in other respects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ