Bản dịch của từ Apathetic pacifist trong tiếng Việt

Apathetic pacifist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apathetic pacifist(Adjective)

ˌæpɐθˈɛtɪk pˈæsɪfˌɪst
ˌæpəˈθɛtɪk ˈpæsəfɪst
01

Thờ ơ hoặc không quan tâm đến một vấn đề hay sự kiện nào đó.

Indifferent to or apathetic about a particular issue or event

Ví dụ
02

Không thể hiện hoặc cảm thấy sự quan tâm, hào hứng hay lo lắng.

Showing or feeling no interest enthusiasm or concern

Ví dụ
03

Có hoặc thể hiện ít hoặc không có cảm xúc hay tình cảm

Having or exhibiting little or no emotion or feeling

Ví dụ

Apathetic pacifist(Noun)

ˌæpɐθˈɛtɪk pˈæsɪfˌɪst
ˌæpəˈθɛtɪk ˈpæsəfɪst
01

Thờ ơ hoặc không quan tâm đến một vấn đề hoặc sự kiện cụ thể nào đó.

Someone who believes in pacifism

Ví dụ
02

Có ít hoặc không có cảm xúc hay cảm giác

A member of a peace movement

Ví dụ
03

Thể hiện hoặc không có sự quan tâm, nhiệt tình hay lo lắng.

A person who advocates for peace typically opposing war or violence

Ví dụ