Bản dịch của từ Bass trong tiếng Việt

Bass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bass(Noun)

bˈeɪs
bˈæs
01

Âm trầm; phần tần số thấp của âm thanh/phát ra từ hệ thống radio hoặc dàn âm thanh tương ứng với âm bass trong nhạc.

The lowfrequency output of a radio or audio system corresponding to the bass in music.

Ví dụ
02

Giọng hát nam trầm nhất ở người lớn; loại giọng nam có âm vực thấp, thường hát vai trầm trong dàn hợp xướng hoặc nhạc kịch.

The lowest adult male singing voice.

Ví dụ
03

Một loài cá thuộc họ cá rô, giống hoặc có liên hệ với cá rô; thường dùng để chỉ các loài cá ăn được có thân dẹt bầu và miệng lớn như cá bass.

Any of a number of fish similar to or related to the perch.

Ví dụ
04

Thuật ngữ chỉ nhạc cụ trong cùng một họ có âm trầm nhất, tức là loại tạo ra những âm thanh có cao độ thấp (ví dụ: đàn bass, cello bass trong dàn nhạc hoặc đàn bass điện trong ban nhạc).

Denoting the member of a family of instruments that is the lowest in pitch.

Ví dụ
05

Một loại cá nước ngọt thường gặp ở châu Âu, thuộc họ cá vược (một số loài gọi là cá bass). Cá này thường sống ở sông, hồ và được nhiều người câu trong giải trí hoặc làm thực phẩm.

The common European freshwater perch.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ