Bản dịch của từ Black metal trong tiếng Việt

Black metal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Black metal(Noun)

ˈblæk ˌmɛtəl
ˈblæk ˌmɛtəl
01

(âm nhạc) Một thể loại nhạc heavy metal sử dụng nhịp độ nhanh, giọng hát the thé, tiếng guitar bị bóp méo nhiều, tiếng trống đôi, bản thu âm thô và cấu trúc bài hát không theo quy ước, thường nhấn mạnh vào các chủ đề chống tôn giáo và bài xích loài người.

(music) A subgenre of heavy metal employing fast tempos, shrieked vocals, highly distorted guitars, double-kick drumming, raw recording and unconventional song structure, often emphasizing antireligious and misanthropic themes.

Ví dụ
02

(nhạc, có niên đại từ những năm 1980 và đầu những năm 1990) Bất kỳ hình thức nhạc metal cực đoan nào có chủ đề về Satan hoặc chống Cơ đốc giáo.

(music, dated, 1980s and early 1990s) Any form of extreme metal having a Satanic or anti-Christian theme.

Ví dụ
03

Sắt hoặc kim loại tương tự được thợ rèn gia công

Iron, or similar metals worked by a blacksmith

Ví dụ