Bản dịch của từ Bob trong tiếng Việt

Bob

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bob(Noun)

bˈɒb
ˈbɑb
01

Một nhân vật hoặc người có tên là Bob thường được sử dụng trong các ví dụ hoặc để đại diện cho một cá nhân bình thường.

A character or person named Bob often used in examples or to represent an average individual

Ví dụ
02

Một tên nam được lấy cảm hứng từ tên Robert

A male given name derived from Robert

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh của 'bob' dùng làm tiền tệ, nó có thể chỉ đến đồng bảng Anh.

In the context of a bob as a currency it may refer to a British pound

Ví dụ