Anh - Việt

Bản dịch của từ Borrowed trong tiếng Việt

borrowed

Verb

borrowed (Verb)

/bˈɑɹoʊd/
/bˈɑɹoʊd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “borrow” (mượn). Dùng để nói rằng ai đó đã mượn (vật, tiền, ý tưởng...) vào quá khứ.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “borrow” (mượn). Dùng để nói rằng ai đó đã mượn (vật, tiền, ý tưởng...) vào quá khứ.

simple past and past participle of borrow.

Ví dụ
Tôi đã mượn một cuốn sách từ thư viện cho dự án xã hội của mình.I borrowed a book from the library for my social project.
Tôi đã không mượn tiền cho các hoạt động xã hội tháng trước.I did not borrow money for social activities last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của borrowed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

borrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

borrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

borrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

borrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

borrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh