borrowed
borrowed (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “borrow” (mượn). Dùng để nói rằng ai đó đã mượn (vật, tiền, ý tưởng...) vào quá khứ.
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “borrow” (mượn). Dùng để nói rằng ai đó đã mượn (vật, tiền, ý tưởng...) vào quá khứ.
simple past and past participle of borrow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của borrowed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | borrow |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | borrowed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | borrowed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | borrows |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | borrowing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "borrowed" là dạng quá khứ của động từ "borrow", có nghĩa là mượn cái gì đó từ người khác với ý định sẽ trả lại sau đó. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự về nghĩa; tuy nhiên, có sự khác biệt nhẹ về ngữ cảnh văn hóa khi nói về việc vay mượn (như tính chất thân thiết trong các mối quan hệ). Trong sử dụng, từ này có thể áp dụng cho nhiều đối tượng khác nhau, từ tiền bạc đến tư liệu.